• vbu
  • vbu
  • vbu
  • vbu
  • vbu

Học Viện Phật Giáo Việt Nam tại TP. HCM được thành lập vào năm 1984 với tên gọi là Trường Cao Cấp Phật Học Việt Nam, có nguồn gốc từ trường Đại học Vạn Hạnh, ngôi trường đại học đầu tiên của Phật giáo tại Việt Nam đã đào tạo thành công nhiều thế hệ Tăng tài PGVN.

       NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN
(Undergraduate - Buddhist Studies Program: 131 Credits)


1. Kiến thức giáo dục đại cương (General Education for All Disciplines): Chọn 8 môn trong 3 nhóm sau đây. 24 TC


1.1. Khả năng thực dụng: chọn 3 môn.  9 TC


    01. Phương pháp nghiên cứu (bắt buộc) 3 TC
    02. Tiếng Việt thực hành (bắt buộc) 3 TC
    03. Anh văn Phật pháp/ Hoa văn Phật pháp:  2 TC
    04. Phân tích và Lý luận văn học 3 TC
    05. Thuật Diễn thuyết & Xướng ngôn  3 TC        
  
1.2. Lịch sử, Triết học và Tôn giáo: chọn 4 môn  12 TC


    01. Lịch sử Việt Nam (bắt buộc) 3 TC
    02. Lịch sử Văn học Việt Nam  3 TC
    03. Lịch sử Văn minh phương Tây 3 TC
    04. Dẫn nhập Triết học phương Tây 3 TC
    05. Dẫn nhập Triết học Ấn Độ (bắt buộc) 3 TC
    06. Dẫn nhập Triết học Trung Quốc 3 TC
    07. Triết học Mác Lê-nin (bắt buộc) 3 TC
    08. Lịch sử Tôn giáo Thế giới 3 TC
    09. Tín ngưỡng và Tôn giáo Việt Nam (bắt buộc) 3 TC

1.3. Nhân văn và Khoa học Tự nhiên:  chọn 1 môn  3 TC


     01. Đại cương Nhân chủng học  3 TC
     02. Đại cương Tâm lý học 3 TC
     03. Đại cương Xã hội học 3 TC
     04. Đại cương Kinh tế học 3 TC
     05. Đại cương Chính trị học 3 TC
     06. Đại cương Giáo dục học 3 TC
     07. Đại cương Ngôn ngữ học 3 TC
     08. Quản trị Hành chánh  3 TC
     09. Đại cương Vật lý học 3 TC
     10. Đại cương Sinh vật học 3 TC

 15.2. Nhóm kiến thức cở sở Phật học (General Education for Buddhist Studies): chọn 9 môn  27 TC
 

     01. Đại cương Luật học Phật giáo  3 TC
     02. Thiền học thực hành 3 TC
     03. Khái luận về Phật học 3 TC
     04. Đại cương Triết học Phật giáo  3 TC
     05. Văn học Pali 3 TC
     06. Văn học Hán tạng 3 TC
     07. Văn học Sanskrit Phật giáo 3 TC
     08. Lịch sử Phật giáo Ấn Độ 3 TC
     09. Lịch sử Phật giáo Việt Nam 3 TC
     10. Lịch sử Phật giáo Trung Quốc 3 TC
     11. Mỹ thuật và kiến trúc Phật giáo  3 TC
     13. Quản lý Tự viện học 3 TC
     14. Hành chánh Giáo Hội 3 TC

 3. Nhóm kiến thức bổ trợ chuyên ngành Phật học (cổ ngữ Phật học): chọn 1 môn cổ ngữ (Pali / Sanskrit / Tây Tạng/ Hán cổ) học xuyên suốt 4 năm, mỗi tuần 2 tiết.           16 TC  

 
CÁC KHOA
CỔ NGỮ: 16 TC
1
Khoa Pali
Pali
2
Khoa Phạn Tạng
Sanskrit/ Tây Tạng
3
Khoa Phật giáo Trung Quốc
Hán cổ
4
Khoa Phật giáo Việt Nam
Hán cổ/ chữ Nôm
5
Khoa Lịch sử Phật giáo thế giới
 
Chọn một trong ba:
Pali/ Sanskrit/ Hán cổ
 
6
Khoa Triết học Phật giáo
7
Khoa Anh văn Phật pháp
8
Khoa Hoa văn Phật pháp
9
Khoa Đào tạo từ xa

 
4. Nhóm kiến thức ngoại ngữ bổ trợ                     16 TC
Chọn Thuật ngữ Phật học tiếng Anh hoặc thuật ngữ Phật học tiếng Hoa, học xuyên suốt 4 năm, mỗi tuần 2 tiết.       
 
5. Nhóm kiến thức chuyên ngành Phật học (Major Requirements for Buddhist Studies).     48 TC
Sinh viên chọn lựa một chuyên ngành gồm 18 môn với 48 tín chỉ trong các Khoa sau đây: Khoa Pali, Khoa Phạn Tạng, Khoa Triết học Phật giáo, Khoa Phật giáo Trung Quốc, Khoa Phật giáo Việt Nam, Khoa Lịch sử Phật giáo Thế giới, Khoa Anh văn Phật pháp và Khoa Hoa văn Phật pháp.  
Chương trình 2 năm chuyên ngành của các Khoa có thể thay đổi tùy theo tình hình thực tế của từng Khoa.
Chương trình học 2 năm chuyên ngành của Khoa Anh văn Phật pháp và Hoa văn Phật pháp sẽ được giới thiệu trong lần tái gần nhất. Sinh viên liên lạc với các Trưởng Khoa để nắm rõ chương trình học của hai Khoa này.
Đối với Khoa Đào tạo từ xa, hai năm đầu, sinh viên học giống với sinh viên các Khoa. Hai năm sau học chương trình của Khoa Triết học Phật giáo.
 
5.1. KHOA PALI (DEPARTMENT OF PALI)
 
Học kỳ 5, the Fifth Semester
PALI 300     Đại cương Kinh Trung Bộ                               3 TC
PALI 310      Luật tạng Pali                                                  3 TC
PALI 314      Thắng Pháp tập yếu luận                                 3 TC
PALI 320      Phật giáo Đông Nam Á                                   3 TC
PALI 105      Pali 5                                                              2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 6, the Sixth Semester
PALI 301     Đại cương Kinh Trường bộ                             3 TC
PALI 311      Abhidhamma nâng cao                                    3 TC
PALI 312      Văn học sớ giải Pali                                        3 TC
PALI 302      Đại cương Kinh Tăng Chi                               3 TC
PALI 106      Pali 6                                                              2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 7, the Seventh Semester
PALI 400     Đại cương Kinh Tương Ương                          3 TC
PALI 402      Đại cương Kathavatthu                                   3 TC
PALI 403      Thanh tịnh đạo luận                                         3 TC
PALI 404      Phiên dịch văn bản Pali                                   3 TC
PALI 107      Pali 7                                                              2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 8, the Eighth Semester
PALI 401     Đại cương Tiểu Bộ Kinh                                 3 TC
PALI 405      Thiền chỉ quán                                                3 TC
PALI 406      Na-tiên Tỳ-kheo                                             3 TC
PALI 410      Phật giáo Nguyên thủy và Đại thừa                  3 TC
PALI 108      Pali 8                                                              2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
5.2. KHOA PHẠN TẠNG
(DEPARTMENT OF SANSKRIT AND TIBETAN STUDIES)
 
Học kỳ 5, the Fifth Semester
SANS 320  Lịch sử Bộ phái Ấn Độ                                    3 TC
SANS 321  Lịch sử Phật giáo Tây Tạng                             3 TC
SANS 311    Luật tạng Sanskrit                                           3 TC
SANS 322    Mỹ thuật và kiến trúc PG Ấn-độ, Tây Tạng     3 TC
SANS 105    Sanskrit Phật giáo 5                                        2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 6, the Sixth Semester
SANS 304    Đại tạng kinh Tây Tạng                                   3 TC
SANS 313    Luận Đại Tỳ Bà sa                                          3 TC
SANS 310    Luận tạng (Lịch sử và Tư tưởng)                     3 TC
SANS 322    Các triết gia Phật giáo Ấn Độ & Tây Tạng      3 TC
SANS 106    Sanskrit Phật giáo 6                                        2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 7, the Seventh Semester
SANS 403    Nghiên cứu Kinh Thắng-man                          3 TC
SANS 410    Luận câu xá                                                    3 TC
SANS 400    Văn học Phật giáo Tây tạng                            3 TC
SANS 411    Thành Duy thức luận                                       3 TC
SANS 107    Sanskrit Phật giáo 7                                        2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 8, the Eighth Semester
SANS 404    Nghiên cứu Kinh Kim Cang                            3 TC
SANS 405    Nghiên cứu Kinh Duy-ma-cật                         3 TC
SANS 412    Luận Trung Quán                                           3 TC
SANS 430    Phiên dịch Kinh điển Phạn - Việt                     3 TC
SANS 108    Sanskrit Phật giáo 8                                        2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
5.3. KHOA TRIẾT HỌC PHẬT GIÁO
(DEPARTMENT OF BUDDHIST PHILOSOPHY)
 
Học kỳ 5, the Fifth Semester
PHIL 300     Đại cương Kinh Trường bộ                             3 TC
PHIL 310      Thắng Pháp tập yếu luận                                 3 TC
PHIL 330      Đạo đức học Phật giáo                                   3 TC
PHIL 311      Đại cương Câu-xá luận                                   3 TC
PHIL 105      Cổ ngữ Phật giáo 5                                         2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh/ tiếng Hoa         2 TC
 
Học kỳ 6, the Sixth Semester
PHIL 332      Nhận thức luận Phật giáo                                3 TC
PHIL 333      Triết học Chính trị xã hội Phật giáo                  3 TC
PHIL 312      Đại cương Thành Thật luận                             3 TC
PHIL 313      Đại thừa khởi tín luận                                      3 TC
PHIL 106      Cổ ngữ Phật giáo 6                                         2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh/ tiếng Hoa         2 TC
 
Học kỳ 7, the Seventh Semester
PHIL 410     Dị Bộ tông luận luận                                        3 TC
PHIL 412      Phật giáo Nguyên thủy và Đại thừa                  3 TC
PHIL 450      Triết học về Tôn giáo                                      3 TC
PHIL 411      Thành Duy thức luận                                       3 TC
PHIL 107      Cổ ngữ Phật giáo 7                                         2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh/ tiếng Hoa         2 TC
 
Học kỳ 8, the Eighth Semester
PHIL 401      Nghiên cứu Kinh Pháp Hoa                            3 TC
PHIL 402      Nghiên cứu Kinh Lăng-già                              3 TC
PHIL 403      Nghiên cứu Kinh Kim Cang                            3 TC
PHIL 413      Trung Quán luận                                             3 TC
PHIL 108      Cổ ngữ Phật giáo 8                                         2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh/ tiếng Hoa         2 TC
 
5.4. KHOA PHẬT GIÁO VIỆT NAM
(DEPARTMENT OF VIETNAMESE BUDDHISM)
 
Học kỳ 5, the Fifth Semester
VN 300        Văn học PG Việt Nam trước TK 10               3 TC
VN 310        Khảo cổ học PG Việt Nam                             3 TC
VN 320        Lịch sử các tông phái PG Việt Nam                3 TC
VN 311        Mỹ thuật và kiến trúc Phât giáo Việt Nam       3 TC
VN 105        Hán cổ/ Nôm 5                                              2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 6, the Sixth Semester
VN 301        Văn học PG Việt Nam thời Lý Trần                3 TC
VN 312        Giáo dục Phật giáo Việt Nam                          3 TC
VN 313        Phong tục và nghi lễ Phật giáo Việt Nam         3 TC
VN 314        Văn bia Phật giáo Việt nam                             3 TC
VN 106        Hán cổ/ Nôm 6                                              2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 7, the Seventh Semester
VN 420        Danh tăng & cư sĩ PG Việt Nam                     3 TC
VN 410        Khóa Hư lục                                                  3 TC
VN 430        Hành chánh GHPGVN                                   3 TC
VN 411        Âm nhạc Phật giáo Việt nam                           3 TC
VN 107        Hán cổ/ Nôm 7                                              2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 8, the Eighth Semester
VN 400        Văn học PGVN thời cận hiện đại                    3 TC
VN 412        Tuệ Trung Thượng sĩ Ngữ lục                         3 TC
VN 408        Du lịch Danh lam Cổ tự                                  3 TC
VN 430        Phiên dịch Kinh điển Hán - Việt                      3 TC
VN 107        Hán cổ/ Nôm 5                                              2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
5.5. KHOA PHẬT GIÁO TRUNG QUỐC
(DEPARTMENT OF CHINESE BUDDHISM)
 
Học kỳ 5, the Fifth Semester
CHIN 300   Văn học Phật giáo Trung Quốc                       3 TC
CHIN 310    Văn hóa Phật giáo Trung Quốc                       3 TC
CHIN 320    Tư tưởng Phật giáo Trung Quốc                      3 TC
CHIN 321    Lịch sử Phật giáo Trung Quốc                         3 TC
CHIN 101    Hán cổ 1                                                        2 TC
CHIN 105    Thuật ngữ Phật học tiếng Hoa 5                      2 TC
 
Học kỳ 6, the Sixth Semester
CHIN 322    Lịch sử các Tông phái PG Trung Quốc            3 TC
CHIN 323    Danh tăng Phật giáo Trung Quốc                     3 TC
CHIN 301    Tổng quan Đại Tạng Kinh Trung Quốc            3 TC
CHIN 324    Các phong trào cách tân PG Trung Quốc        3 TC
CHIN 102    Hán cổ 2                                                        2 TC
CHIN 106    Thuật ngữ Phật học tiếng Hoa 6                      2 TC
 
Học kỳ 7, the Seventh Semester
CHIN 410    Nghệ thuật, Kiến trúc PG Trung Quốc             3 TC
CHIN 400    Luật tạng Phật giáo Trung Quốc                      3 TC
CHIN 411    Nghi lễ Phật giáo Trung Quốc                         3 TC
CHIN 403    Pháp Bảo đàn Kinh                                        3 TC
CHIN 103    Hán cổ 3                                                        2 TC
CHIN 107    Thuật ngữ Phật học tiếng Hoa 7                      2 TC
 
Học kỳ 8, the Eighth Semester
CHIN 401    Tổng quan Tục tạng Kinh Trung Quốc             3 TC
CHIN 430    Phiên dịch Kinh điển Hán – Việt                      3 TC
CHIN 402    Tăng Triệu luận                                               3 TC
CHIN 403    Lâm Tế ngữ lục                                              3 TC
CHIN 104    Hán cổ 4                                                        2 TC
CHIN 108    Thuật ngữ Phật học tiếng Hoa 8                      2 TC
 
5.6. KHOA LỊCH SỬ PHẬT GIÁO THẾ GIỚI
(DEPARTMENT OF HISTORY OF WORLD BUDDHISM)
 
Học kỳ 5, the Fifth Semester
HIST 121     Khảo cổ và Văn bia Phật giáo                         3 TC
HIST 122      Lịch sử PG Đông Nam Á                               3 TC
HIST 123      Phật giáo Tích Lan                                          3 TC
HIST 124      Văn bản và Phương pháp sử PG                     3 TC
Chọn lựa       Cổ ngữ Phật giáo 5                                         2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 6, the Sixth Semester
HIST 110     Lịch Sử Phật giáo Trung Á                              3 TC
HIST 115      Danh tăng và cư sĩ Việt nam                            3 TC
HIST 116      Mỹ thuật và Kiến trúc PG Nguyên thủy           3 TC
HIST 117      Các vị vua hộ trì Chánh pháp                          3 TC
Chọn lựa       Cổ ngữ Phật giáo 6                                         2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 7, the Seventh Semester
HIST 204     Lịch Sử Phật giáo châu Âu                              3 TC
HIST 205      Lịch sử Phật giáo châu Mỹ                              3 TC
HIST 302      Mỹ thuật và Kiến trúc PG Đại thừa                 3 TC
HIST 402      Cao Tăng truyện                                             3 TC
Chọn lựa       Cổ ngữ Phật giáo 7                                         2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC
 
Học kỳ 8, the Eighth Semester
HIST 410      Lịch sử Phật giáo châu Úc & châu Phi             3 TC
HIST 411      Danh tăng và cư sĩ Phật giáo thế giới               3 TC
HIST 412      Lịch sử Văn minh thế giới                                3 TC
HIST 413      Cảnh Đức truyền đăng lục                               3 TC
Chọn lựa       Cổ ngữ Phật giáo 8                                         2 TC
Chọn lựa       Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa        2 TC