NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN
(Undergraduate - Buddhist Studies Program: 131 Credits)
1. Kiến thức giáo dục đại cương (General Education for All Disciplines): Chọn 8 môn trong 3 nhóm sau đây. 24 TC
1.1. Khả năng thực dụng: chọn 3 môn. 9 TC
01. Phương pháp nghiên cứu (bắt buộc) 3 TC
02. Tiếng Việt thực hành (bắt buộc) 3 TC
03. Anh văn Phật pháp/ Hoa văn Phật pháp: 2 TC
04. Phân tích và Lý luận văn học 3 TC
05. Thuật Diễn thuyết & Xướng ngôn 3 TC
1.2. Lịch sử, Triết học và Tôn giáo: chọn 4 môn 12 TC
01. Lịch sử Việt Nam (bắt buộc) 3 TC
02. Lịch sử Văn học Việt Nam 3 TC
03. Lịch sử Văn minh phương Tây 3 TC
04. Dẫn nhập Triết học phương Tây 3 TC
05. Dẫn nhập Triết học Ấn Độ (bắt buộc) 3 TC
06. Dẫn nhập Triết học Trung Quốc 3 TC
07. Triết học Mác Lê-nin (bắt buộc) 3 TC
08. Lịch sử Tôn giáo Thế giới 3 TC
09. Tín ngưỡng và Tôn giáo Việt Nam (bắt buộc) 3 TC
1.3. Nhân văn và Khoa học Tự nhiên: chọn 1 môn 3 TC
01. Đại cương Nhân chủng học 3 TC
02. Đại cương Tâm lý học 3 TC
03. Đại cương Xã hội học 3 TC
04. Đại cương Kinh tế học 3 TC
05. Đại cương Chính trị học 3 TC
06. Đại cương Giáo dục học 3 TC
07. Đại cương Ngôn ngữ học 3 TC
08. Quản trị Hành chánh 3 TC
09. Đại cương Vật lý học 3 TC
10. Đại cương Sinh vật học 3 TC
15.2. Nhóm kiến thức cở sở Phật học (General Education for Buddhist Studies): chọn 9 môn 27 TC
01. Đại cương Luật học Phật giáo 3 TC
02. Thiền học thực hành 3 TC
03. Khái luận về Phật học 3 TC
04. Đại cương Triết học Phật giáo 3 TC
05. Văn học Pali 3 TC
06. Văn học Hán tạng 3 TC
07. Văn học Sanskrit Phật giáo 3 TC
08. Lịch sử Phật giáo Ấn Độ 3 TC
09. Lịch sử Phật giáo Việt Nam 3 TC
10. Lịch sử Phật giáo Trung Quốc 3 TC
11. Mỹ thuật và kiến trúc Phật giáo 3 TC
13. Quản lý Tự viện học 3 TC
14. Hành chánh Giáo Hội 3 TC
3. Nhóm kiến thức bổ trợ chuyên ngành Phật học (cổ ngữ Phật học): chọn 1 môn cổ ngữ (Pali / Sanskrit / Tây Tạng/ Hán cổ) học xuyên suốt 4 năm, mỗi tuần 2 tiết. 16 TC
|
|
CÁC KHOA
|
CỔ NGỮ: 16 TC
|
|
1
|
Khoa Pali
|
Pali
|
|
2
|
Khoa Phạn Tạng
|
Sanskrit/ Tây Tạng
|
|
3
|
Khoa Phật giáo Trung Quốc
|
Hán cổ
|
|
4
|
Khoa Phật giáo Việt Nam
|
Hán cổ/ chữ Nôm
|
|
5
|
Khoa Lịch sử Phật giáo thế giới
|
Chọn một trong ba:
Pali/ Sanskrit/ Hán cổ
|
|
6
|
Khoa Triết học Phật giáo
|
|
7
|
Khoa Anh văn Phật pháp
|
|
8
|
Khoa Hoa văn Phật pháp
|
|
9
|
Khoa Đào tạo từ xa
|
4. Nhóm kiến thức ngoại ngữ bổ trợ 16 TC
Chọn Thuật ngữ Phật học tiếng Anh hoặc thuật ngữ Phật học tiếng Hoa, học xuyên suốt 4 năm, mỗi tuần 2 tiết.
5. Nhóm kiến thức chuyên ngành Phật học (Major Requirements for Buddhist Studies). 48 TC
Sinh viên chọn lựa một chuyên ngành gồm 18 môn với 48 tín chỉ trong các Khoa sau đây: Khoa Pali, Khoa Phạn Tạng, Khoa Triết học Phật giáo, Khoa Phật giáo Trung Quốc, Khoa Phật giáo Việt Nam, Khoa Lịch sử Phật giáo Thế giới, Khoa Anh văn Phật pháp và Khoa Hoa văn Phật pháp.
Chương trình 2 năm chuyên ngành của các Khoa có thể thay đổi tùy theo tình hình thực tế của từng Khoa.
Chương trình học 2 năm chuyên ngành của Khoa Anh văn Phật pháp và Hoa văn Phật pháp sẽ được giới thiệu trong lần tái gần nhất. Sinh viên liên lạc với các Trưởng Khoa để nắm rõ chương trình học của hai Khoa này.
Đối với Khoa Đào tạo từ xa, hai năm đầu, sinh viên học giống với sinh viên các Khoa. Hai năm sau học chương trình của Khoa Triết học Phật giáo.
5.1. KHOA PALI (DEPARTMENT OF PALI)
Học kỳ 5, the Fifth Semester
PALI 300 Đại cương Kinh Trung Bộ 3 TC
PALI 310 Luật tạng Pali 3 TC
PALI 314 Thắng Pháp tập yếu luận 3 TC
PALI 320 Phật giáo Đông Nam Á 3 TC
PALI 105 Pali 5 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 6, the Sixth Semester
PALI 301 Đại cương Kinh Trường bộ 3 TC
PALI 311 Abhidhamma nâng cao 3 TC
PALI 312 Văn học sớ giải Pali 3 TC
PALI 302 Đại cương Kinh Tăng Chi 3 TC
PALI 106 Pali 6 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 7, the Seventh Semester
PALI 400 Đại cương Kinh Tương Ương 3 TC
PALI 402 Đại cương Kathavatthu 3 TC
PALI 403 Thanh tịnh đạo luận 3 TC
PALI 404 Phiên dịch văn bản Pali 3 TC
PALI 107 Pali 7 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 8, the Eighth Semester
PALI 401 Đại cương Tiểu Bộ Kinh 3 TC
PALI 405 Thiền chỉ quán 3 TC
PALI 406 Na-tiên Tỳ-kheo 3 TC
PALI 410 Phật giáo Nguyên thủy và Đại thừa 3 TC
PALI 108 Pali 8 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
5.2. KHOA PHẠN TẠNG
(DEPARTMENT OF SANSKRIT AND TIBETAN STUDIES)
Học kỳ 5, the Fifth Semester
SANS 320 Lịch sử Bộ phái Ấn Độ 3 TC
SANS 321 Lịch sử Phật giáo Tây Tạng 3 TC
SANS 311 Luật tạng Sanskrit 3 TC
SANS 322 Mỹ thuật và kiến trúc PG Ấn-độ, Tây Tạng 3 TC
SANS 105 Sanskrit Phật giáo 5 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 6, the Sixth Semester
SANS 304 Đại tạng kinh Tây Tạng 3 TC
SANS 313 Luận Đại Tỳ Bà sa 3 TC
SANS 310 Luận tạng (Lịch sử và Tư tưởng) 3 TC
SANS 322 Các triết gia Phật giáo Ấn Độ & Tây Tạng 3 TC
SANS 106 Sanskrit Phật giáo 6 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 7, the Seventh Semester
SANS 403 Nghiên cứu Kinh Thắng-man 3 TC
SANS 410 Luận câu xá 3 TC
SANS 400 Văn học Phật giáo Tây tạng 3 TC
SANS 411 Thành Duy thức luận 3 TC
SANS 107 Sanskrit Phật giáo 7 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 8, the Eighth Semester
SANS 404 Nghiên cứu Kinh Kim Cang 3 TC
SANS 405 Nghiên cứu Kinh Duy-ma-cật 3 TC
SANS 412 Luận Trung Quán 3 TC
SANS 430 Phiên dịch Kinh điển Phạn - Việt 3 TC
SANS 108 Sanskrit Phật giáo 8 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
5.3. KHOA TRIẾT HỌC PHẬT GIÁO
(DEPARTMENT OF BUDDHIST PHILOSOPHY)
Học kỳ 5, the Fifth Semester
PHIL 300 Đại cương Kinh Trường bộ 3 TC
PHIL 310 Thắng Pháp tập yếu luận 3 TC
PHIL 330 Đạo đức học Phật giáo 3 TC
PHIL 311 Đại cương Câu-xá luận 3 TC
PHIL 105 Cổ ngữ Phật giáo 5 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh/ tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 6, the Sixth Semester
PHIL 332 Nhận thức luận Phật giáo 3 TC
PHIL 333 Triết học Chính trị xã hội Phật giáo 3 TC
PHIL 312 Đại cương Thành Thật luận 3 TC
PHIL 313 Đại thừa khởi tín luận 3 TC
PHIL 106 Cổ ngữ Phật giáo 6 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh/ tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 7, the Seventh Semester
PHIL 410 Dị Bộ tông luận luận 3 TC
PHIL 412 Phật giáo Nguyên thủy và Đại thừa 3 TC
PHIL 450 Triết học về Tôn giáo 3 TC
PHIL 411 Thành Duy thức luận 3 TC
PHIL 107 Cổ ngữ Phật giáo 7 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh/ tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 8, the Eighth Semester
PHIL 401 Nghiên cứu Kinh Pháp Hoa 3 TC
PHIL 402 Nghiên cứu Kinh Lăng-già 3 TC
PHIL 403 Nghiên cứu Kinh Kim Cang 3 TC
PHIL 413 Trung Quán luận 3 TC
PHIL 108 Cổ ngữ Phật giáo 8 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh/ tiếng Hoa 2 TC
5.4. KHOA PHẬT GIÁO VIỆT NAM
(DEPARTMENT OF VIETNAMESE BUDDHISM)
Học kỳ 5, the Fifth Semester
VN 300 Văn học PG Việt Nam trước TK 10 3 TC
VN 310 Khảo cổ học PG Việt Nam 3 TC
VN 320 Lịch sử các tông phái PG Việt Nam 3 TC
VN 311 Mỹ thuật và kiến trúc Phât giáo Việt Nam 3 TC
VN 105 Hán cổ/ Nôm 5 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 6, the Sixth Semester
VN 301 Văn học PG Việt Nam thời Lý Trần 3 TC
VN 312 Giáo dục Phật giáo Việt Nam 3 TC
VN 313 Phong tục và nghi lễ Phật giáo Việt Nam 3 TC
VN 314 Văn bia Phật giáo Việt nam 3 TC
VN 106 Hán cổ/ Nôm 6 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 7, the Seventh Semester
VN 420 Danh tăng & cư sĩ PG Việt Nam 3 TC
VN 410 Khóa Hư lục 3 TC
VN 430 Hành chánh GHPGVN 3 TC
VN 411 Âm nhạc Phật giáo Việt nam 3 TC
VN 107 Hán cổ/ Nôm 7 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 8, the Eighth Semester
VN 400 Văn học PGVN thời cận hiện đại 3 TC
VN 412 Tuệ Trung Thượng sĩ Ngữ lục 3 TC
VN 408 Du lịch Danh lam Cổ tự 3 TC
VN 430 Phiên dịch Kinh điển Hán - Việt 3 TC
VN 107 Hán cổ/ Nôm 5 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
5.5. KHOA PHẬT GIÁO TRUNG QUỐC
(DEPARTMENT OF CHINESE BUDDHISM)
Học kỳ 5, the Fifth Semester
CHIN 300 Văn học Phật giáo Trung Quốc 3 TC
CHIN 310 Văn hóa Phật giáo Trung Quốc 3 TC
CHIN 320 Tư tưởng Phật giáo Trung Quốc 3 TC
CHIN 321 Lịch sử Phật giáo Trung Quốc 3 TC
CHIN 101 Hán cổ 1 2 TC
CHIN 105 Thuật ngữ Phật học tiếng Hoa 5 2 TC
Học kỳ 6, the Sixth Semester
CHIN 322 Lịch sử các Tông phái PG Trung Quốc 3 TC
CHIN 323 Danh tăng Phật giáo Trung Quốc 3 TC
CHIN 301 Tổng quan Đại Tạng Kinh Trung Quốc 3 TC
CHIN 324 Các phong trào cách tân PG Trung Quốc 3 TC
CHIN 102 Hán cổ 2 2 TC
CHIN 106 Thuật ngữ Phật học tiếng Hoa 6 2 TC
Học kỳ 7, the Seventh Semester
CHIN 410 Nghệ thuật, Kiến trúc PG Trung Quốc 3 TC
CHIN 400 Luật tạng Phật giáo Trung Quốc 3 TC
CHIN 411 Nghi lễ Phật giáo Trung Quốc 3 TC
CHIN 403 Pháp Bảo đàn Kinh 3 TC
CHIN 103 Hán cổ 3 2 TC
CHIN 107 Thuật ngữ Phật học tiếng Hoa 7 2 TC
Học kỳ 8, the Eighth Semester
CHIN 401 Tổng quan Tục tạng Kinh Trung Quốc 3 TC
CHIN 430 Phiên dịch Kinh điển Hán – Việt 3 TC
CHIN 402 Tăng Triệu luận 3 TC
CHIN 403 Lâm Tế ngữ lục 3 TC
CHIN 104 Hán cổ 4 2 TC
CHIN 108 Thuật ngữ Phật học tiếng Hoa 8 2 TC
5.6. KHOA LỊCH SỬ PHẬT GIÁO THẾ GIỚI
(DEPARTMENT OF HISTORY OF WORLD BUDDHISM)
Học kỳ 5, the Fifth Semester
HIST 121 Khảo cổ và Văn bia Phật giáo 3 TC
HIST 122 Lịch sử PG Đông Nam Á 3 TC
HIST 123 Phật giáo Tích Lan 3 TC
HIST 124 Văn bản và Phương pháp sử PG 3 TC
Chọn lựa Cổ ngữ Phật giáo 5 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 6, the Sixth Semester
HIST 110 Lịch Sử Phật giáo Trung Á 3 TC
HIST 115 Danh tăng và cư sĩ Việt nam 3 TC
HIST 116 Mỹ thuật và Kiến trúc PG Nguyên thủy 3 TC
HIST 117 Các vị vua hộ trì Chánh pháp 3 TC
Chọn lựa Cổ ngữ Phật giáo 6 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 7, the Seventh Semester
HIST 204 Lịch Sử Phật giáo châu Âu 3 TC
HIST 205 Lịch sử Phật giáo châu Mỹ 3 TC
HIST 302 Mỹ thuật và Kiến trúc PG Đại thừa 3 TC
HIST 402 Cao Tăng truyện 3 TC
Chọn lựa Cổ ngữ Phật giáo 7 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC
Học kỳ 8, the Eighth Semester
HIST 410 Lịch sử Phật giáo châu Úc & châu Phi 3 TC
HIST 411 Danh tăng và cư sĩ Phật giáo thế giới 3 TC
HIST 412 Lịch sử Văn minh thế giới 3 TC
HIST 413 Cảnh Đức truyền đăng lục 3 TC
Chọn lựa Cổ ngữ Phật giáo 8 2 TC
Chọn lựa Thuật ngữ Phật học tiếng Anh / tiếng Hoa 2 TC