Buddhism History

Ban chủ nhiệm khoa

Ban chủ nhiệm khoa 2020-2022

Trưởng khoa: TT. TS. Thích Chơn Minh

Phó khoa: TT. TS. Thích Phước Lượng

NS.TS. Thích Nữ Như Nguyệt (HL)

Ban chủ nhiệm khoa 2008-2019

Trưởng khoa: TT. TS. Thích Chơn Minh

Phó khoa: TT. TS. Thích Trung San

Ban chủ nhiệm khoa 2006-2008

Trưởng khoa: TT. TS. Thích Minh Thành

Phó khoa: NS. TS. Thích Nữ Diệu Phước

Giảng viên tiêu biểu

TT.TS. Thích Chơn Minh

TT.TS. Thích Hạnh Bình

TT.TS. Thích Phước Lượng

TT.TS. Thích Trung San

NS.TS. Thích Nữ Như Nguyệt (HL)

NS.TS. Thích Huệ Khánh

Giới thiệu khoa
Mục tiêu đào tạo
Chương trình đào tạo
1. Kiến thức đại cương:  30 TC
1.1. Khả năng thực dụng:  12 TC
Bắt buộc  
GEN102 Phương pháp nghiên cứu 3
GEN101 Tiếng Việt thực hành 3
LAW134 Đại cương pháp luật Việt Nam  3
Chọn 1/4 môn  
GEN111 Tư duy phản biện 3
GEN112 Thuật diễn thuyết và xướng ngôn 3
VNB113 Tổng quan nghi lễ Phật giáo 3
GEN114 Dẫn nhập phương pháp sư phạm 3
     
1.2. Lịch sử, triết học và tôn giáo:  12 TC
VNB107 Lịch sử Việt Nam 3
PHIL101 Dẫn nhập triết học Ấn Độ 3
Chọn 1/3 môn  
PHIL104 Dẫn nhập triết học phương Tây 3
PHIL110 Dẫn nhập triết học Trung Quốc 3
PHIL131 Triết học Mác - Lênin 3
Chọn 1/7 môn  
GEN122 Lịch sử văn minh Thế giới 3
VNB135 Cơ sở văn hóa Việt Nam 3
GEN132 Lịch sử tôn giáo thế giới 3
GEN153 Dẫn nhập tôn giáo học 3
GEN154 Tôn giáo và văn hóa 3
GEN133 Tín ngưỡng và tôn giáo Việt Nam 3
VNB121 Lịch sử văn học Việt Nam 3
     
1.3. Nhân văn và khoa học tự nhiên:  6 TC
Chọn 1/8 môn  
GEN140 Đại cương nhân chủng học 3
GEN141 Đại cương tâm lý học 3
GEN142 Đại cương xã hội học 3
GEN143 Đại cương kinh tế học 3
GEN144 Đại cương chính trị học 3
GEN145 Đại cương giáo dục học 3
GEN146 Đại cương ngôn ngữ học 3
GEN148 Đại cương vật lý học 3
Chọn 1/2 môn  
GEN147 Quản trị hành chánh và tự viện học 3
GEN150 Tổng quan về y học cổ truyền 3
     
2. Kiến thức cơ sở Phật học:  27 TC
Bắt buộc  
LAW104 Đại cương luật học Phật giáo 3
PHIL111 Đại cương thiền học 3
PHIL112 Khái luận Phật học 3
HIST108 Lịch sử Phật giáo Ấn Độ 3
VNB109 Lịch sử Phật giáo Việt Nam 3
DHR320 Tông phái Phật giáo Việt Nam 3
Chọn 1/2 môn  
PHIL401 Phật giáo Nguyên thủy và Đại thừa 3
PHIL108 Dẫn nhập triết học Phật giáo 3
Chọn 1/3 môn  
PHIL103 Kinh Trường A-hàm 3
PALI303 Kinh Trung bộ 3
PHIL412 Tư tưởng Kinh Pháp Hoa 3
Chọn 1/3 môn  
SANS162 Văn học Sanskrit Phật giáo 3
PALI304 Văn học Pāḷi 3
CHIN160 Văn học Hán tạng  3
     
3. Cổ ngữ Phật học: Chọn 1/3 môn 12 TC
3.1. Hán cổ:  12 TC
CHIN101 Hán cổ 1 2
CHIN102 Hán cổ 2 2
CHIN103 Hán cổ 3 2
CHIN104 Hán cổ 4 2
CHIN105 Hán cổ 5 2
CHIN106 Hán cổ 6 2
     
3.2. Pāḷi:  12 TC
PALI101 Cổ ngữ Pāli 1 2
PALI102 Cổ ngữ Pāli 2 2
PALI103 Cổ ngữ Pāli 3 2
PALI104 Cổ ngữ Pāḷi 4 2
PALI105 Cổ ngữ Pāḷi 5 2
PALI106 Cổ ngữ Pāḷi 6 2
     
3.3. Sanskrit:  12 TC
SANS101 Cổ ngữ Sanskrit 1 2
SANS102 Cổ ngữ Sanskrit 2 2
SANS103 Cổ ngữ Sanskrit 3 2
SANS104 Cổ ngữ Sanskrit 4 2
SANS105 Cổ ngữ Sanskrit 5 2
SANS106 Cổ ngữ Sanskrit 6 2
     
4. Ngoại ngữ: Chọn 1/2 môn  12 TC
4.1. Tiếng Anh:  12 TC
ENG111 Anh văn Phật pháp 1 2
ENG112 Anh văn Phật pháp 2 2
ENG113 Anh văn Phật pháp 3 2
ENG114 Anh văn Phật pháp 4 2
ENG115 Anh văn Phật pháp 5 2
ENG116 Anh văn Phật pháp 6 2
     
4.2. Tiếng Trung:  12 TC
CHIN111 Trung văn Phật pháp 1 2
CHIN112 Trung văn Phật pháp 2 2
CHIN113 Trung văn Phật pháp 3 2
CHIN114 Trung văn Phật pháp 4 2
CHIN115 Trung văn Phật pháp 5 2
CHIN116 Trung văn Phật pháp 6 2
     
5. Kiến thức chuyên ngành Phật học:  48 TC
Bắt buộc  
HIST311 Phương pháp nghiên cứu lịch sử 3
HIST300 Lịch sử Phật giáo Nguyên thuỷ 3
HIST319 Phật giáo Đông Nam Á 3
HIST312 Lịch sử Bộ phái Phật giáo Ấn Độ 3
HIST433 Phật giáo Trung Quốc 3
HIST313 Phật giáo Mỹ Châu và Úc Châu 3
HIST412 Lịch sử phát triển A-tỳ-đạt-ma 3
HIST411 Phật giáo Việt Nam 3
HIST301 Phật giáo Miến Điện 3
HIST431 Lịch sử Phật giáo Đại thừa 3
HIST314 Văn bia và khảo cổ Phật giáo 3
HIST432 Phật giáo Âu Châu 3
Chọn 1/2 môn  
HIST320 Phật giáo Tích Lan 3
HIST321 Phật giáo Himalaya 3
Chọn 1/2 môn  
HIST322 Phật giáo Mông Cổ 3
HIST413 Phật giáo Nhật Bản 3
Chọn 1/2 môn  
HIST414 Nghệ thuật và kiến trúc Phật giáo Bắc truyền 3
HIST410 Nghệ thuật và kiến trúc Phật giáo Nam truyền 3
Chọn 1/2 môn  
HIST430 Phật giáo Tây Tạng 3
HIST315 Phật giáo Trung Á 3
     
Tổng Tín chỉ

129 TC

Cơ hội sau khi tốt nghiệp
Hoạt động sinh viên